clergy

/'klə:dʤi/
danh từ
  1. giới tăng lữ; tăng lữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "clergy"

Từ có nhắc đến "clergy"

clergy
The clergy lead the congregation in prayer during the Sunday service.