tenability

/,tenə'biliti/ Cách viết khác : (tenableness) /'tenəblnis/
danh từ
  1. tính có thể giữ được, tính có thể bảo vệ được, tính có thể cố thủ được
  2. tính chất có thể cãi được, tính chất có thể biện hộ được; tính chất lôgic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tenability"

tenability
The professor questioned the tenability of the student's argument during the seminar.