tenon

/tenən/
danh từ
  1. mộng (đồ mộc...)
ngoại động từ
  1. cắt mộng
  2. ghép mộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tenon"

tenon
The carpenter fits the tenon into the mortise.