tenon

/tenən/
danh từ giống đực
  1. mộng
    • Tenon en queue d'aronde
      mộng đuôi én

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tenon"

Từ có nhắc đến "tenon"

tenon
Le menuisier assemble deux pièces de bois avec un tenon.