terminale

Học thuật
Thân thiện
terminale

Une élève de terminale révise ses cours pour le baccalauréat.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Năm cuối cấp trung học, lớp cuối cấp trung học: Chỉ năm học cuối cùng của bậc trung học phổ thôngPháp, tương đương với lớp 12. Học sinh ở năm này chuẩn bị thi lấy bằng tú tài (baccalauréat).
    • Học sinh năm cuối cấp trung học: Dùng để chỉ một học sinh đang học năm cuối cấp trung học.
  2. Tính từ giống cái:

    • Dạng giống cái của tính từ terminal. (Xem mục từ riêng cho terminal để biết các định nghĩa như "cuối cùng", "ở giai đoạn cuối", "thiết bị đầu cuối").
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle est en terminale cette année. ( ấy học năm cuối cấp năm nay.)
    • Les terminales passent le baccalauréat en juin. (Các học sinh lớp cuối sẽ thi tú tài vào tháng Sáu.)
    • Le programme de philosophie en terminale est très important. (Chương trình triết học ở năm cuối cấp rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en terminale": Đang học năm cuối cấp trung học.

    • Il est stressé parce qu'il est en terminale. (Anh ấy căng thẳng đang học năm cuối cấp.)
  • "Une classe de terminale": Một lớp học năm cuối cấp.

    • La classe de terminale S se prépare pour les épreuves scientifiques. (Lớp cuối cấp ban Khoa học đang chuẩn bị cho các bài thi khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Terminal (tính từ, danh từ giống đực): Cuối cùng, chặng cuối; nhà ga, thiết bị đầu cuối.
  • Baccalauréat (bac) (danh từ giống đực): Bằng tú tài, kỳ thi tốt nghiệp trung học học sinh terminale phải thi.
  • Lycée (danh từ giống đực): Trường trung học phổ thông.
  • Première (danh từ giống cái): Năm học áp chót, lớp 11.
Từ đồng nghĩa
  • Dernière année de lycée (cụm từ): Năm cuối trung học.
  • Classe de bac (cụm từ, thông tục): Lớp thi tú tài.
terminale

Une élève de terminale révise ses cours pour le baccalauréat.

tính từ giống cái
  1. xem terminal
danh từ giống cái
  1. năm cuối cấp trung học, lớp cuối cấp trung học

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "terminale"