ternaire

Học thuật
Thân thiện
ternaire

La partition indique un rythme ternaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Toán học) Tam phân, tam nguyên: Chỉ một hệ thống hoặc cấu trúc dựa trên cơ số ba hoặc liên quan đến số ba.
    • (Thơ ca, âm nhạc) Phân ba: Chỉ nhịp điệu hoặc cấu trúc được chia thành ba phần hoặc ba nhịp bằng nhau.
    • (Hóa học) (Gồm) ba nguyên tố: Chỉ một hợp chất được tạo thành từ ba nguyên tố hóa học khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le système de numération ternaire utilise la base trois. (Hệ đếm tam phân sử dụng cơ số ba.)
    • Cette valse a un rythme ternaire caractéristique. (Bản valse này nhịp phân ba đặc trưng.)
    • L'eau est un composé ternaire formé d'hydrogène et d'oxygène. (Nướcmột hợp chất ba nguyên tố được tạo thành từ hydro oxy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Structure ternaire": Cấu trúc ba phần, thường gặp trong âm nhạc (ví dụ: dạng sonate) hoặc văn học.

    • Le premier mouvement de la symphonie suit une forme ternaire. (Chương đầu của bản giao hưởng tuân theo hình thức phân ba.)
  • "Opération ternaire": Phép toán tam phân, một phép toán cần ba toán hạng.

    • L'opérateur conditionnel dans certains langages de programmation est une opération ternaire. (Toán tử điều kiện trong một số ngôn ngữ lập trìnhmột phép toán tam phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Ternairement (phó từ): Một cách phân ba, theo kiểu tam phân.
  • Binaire (tính từ): Nhị phân, nhị nguyên (trái nghĩa trong một số ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Tripartite: (tính từ) Gồm ba phần, chia ba (thường dùng cho cấu trúc tổ chức).
  • Triple: (tính từ) Gấp ba, bộ ba (nhấn mạnh số lượng hơn là cấu trúc nội tại).
ternaire

La partition indique un rythme ternaire.

tính từ
  1. (toán học) tam phân, tam nguyên
    • Numération ternaire
      phép đếm tam phân
  2. (thơ ca, âm nhạc) phân ba
    • Rythme ternaire
      nhịp phân ba
  3. (hóa học) (gồm) ba nguyên tố
    • Composé ternaire
      hợp chất ba nguyên tố

Từ gần giống

Từ chứa "ternaire"

Từ có nhắc đến "ternaire"