ternir

ngoại động từ
  1. làm mờ đi, làm xỉn đi
    • L'haleine ternit les glaces
      hơi thở làm gương mờ đi
  2. (nghĩa bóng) làm lu mờ
    • Ternir sa réputation
      làm lu mờ thanh danh của mình
nội động từ
  1. mờ đi, xỉn đi
    • Vitre qui ternit
      cửa kính mờ đi
    • Tissu qui ternit
      vải xỉn đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ternir"

Từ có nhắc đến "ternir"