dernier

tính từ
  1. cuối cùng, sau hết, chót
    • Nouvelles de la dernière heure
      tin giờ chót
  2. hèn hạ nhất
    • Le dernier des hommes
      con người hèn hạ nhất
  3. tột cùng, tột bậc
    • Dernier degré de perfection
      trình độ hoàn hảo tột bậc
  4. vừa qua
    • L'an dernier
      năm vừa qua, năm ngoái
    • avoir le dernier
      nói lời cuối cùng; thắng (trong cuộc tranh luận, tranh chấp)
    • dernier cri
      mốt mới nhất
    • chapeau dernier cri
      mốt mới nhất
    • dernier mot
      sự nhượng bộ cuối cùng; hết nước rồi
    • La morale est pour lui le dernier mot de l'existence
      đạo đức đối với ông ấyđiểm cao nhất ở đời
    • dernières recommandations
      lời trối trăng
    • en dernière analyse
      xét đến cùng
    • en dernier lieu
      cuối cùng
    • en dernier ressort
      xem ressort
    • être du dernier bien
      hoàn hảo, tuyệt diệu
    • Coiffure du dernier bien
      tuyệt diệu
    • être du dernier bien avec quelqu'un
      hết sức thân ái với ai, hết sức tử tế với ai
    • la dernière heure
      lúc lâm chung
    • le dernier soupir
      hơi thở cuối cùng, lúc sắp chết
    • le dernier supplice
      tội tử hình
    • mettre la dernière main à
      làm cho xong
danh từ
  1. người cuối cùng, con út; người bét; cái cuối cùng
    • ce dernier
      sau chót

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dernier"

dernier
Le dernier coureur franchit la ligne d'arrivée.