dernier

Học thuật
Thân thiện
dernier

Le dernier coureur franchit la ligne d'arrivée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cuối cùng, sau hết, chót: Dùng để chỉ cái gì đóvị trí cuối trong một chuỗi, một trình tự hoặc một khoảng thời gian.
    • Vừa qua, trước: Dùng để chỉ một khoảng thời gian (ngày, tháng, năm) ngay trước thời điểm hiện tại.
    • Mới nhất, tân thời nhất: Dùng để chỉ cái gì đó mới xuất hiện, theo mốt mới nhất (thường trong cụm "dernier cri").
    • Tột cùng, tột bậc: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao nhất của một phẩm chất, thườngtiêu cực (như hèn hạ) hoặc tích cực (như hoàn hảo).
  2. Danh từ giống đực:

    • Người cuối cùng, người bét, con út: Chỉ người ở vị trí cuối cùng, ví dụ trong danh sách, hàng người, hoặc thứ tự sinh trong gia đình.
    • Cái cuối cùng: Chỉ sự vật, sự việc cuối cùng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est la dernière page du livre. (Đótrang cuối cùng của cuốn sách.)
    • Je l'ai vu la semaine dernière. (Tôi đã gặp anh ấy tuần trước/tuần vừa rồi.)
    • C'est une voiture dernier cri. (Đómột chiếc xe hơi mốt mới nhất.)
    • C'est le dernier degré de la bêtise. (Đómức độ tột cùng của sự ngu ngốc.)
  • Danh từ:

    • Il est le dernier de la classe. (Cậu ấyngười bét của lớp.)
    • Le dernier des Mohicans. (Người cuối cùng của bộ tộc Mohican.)
    • J'ai pris le premier gâteau, et lui a pris le dernier. (Tôi lấy chiếc bánh đầu tiên, anh ấy lấy cái cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir le dernier mot: Nói lời cuối cùng; thắng trong một cuộc tranh luận.
    • Il veut toujours avoir le dernier mot. (Anh ấy luôn muốn người nói lời cuối cùng.)
  • En dernière analyse: Xét cho cùng, suy cho cùng.
    • En dernière analyse, c'est une question de principe. (Xét cho cùng, đóvấn đề nguyên tắc.)
  • Mettre la dernière main à (quelque chose): Hoàn thiện nốt, làm cho xong (cái gì đó).
    • Il met la dernière main à son rapport. (Anh ấy hoàn thiện nốt báo cáo của mình.)
  • Être du dernier bien (avec quelqu'un): () Hết sức tử tế, rất thân ái (với ai).
    • Elle est du dernier bien avec ses voisins. ( ấy hết sức tử tế với hàng xóm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Dernière (tính từ giống cái): Hình thức giống cái của "dernier".
    • la dernière fois (lần cuối cùng)
  • Dernièrement (phó từ): Gần đây, mới đây.
    • Je l'ai vu dernièrement. (Tôi đã gặp anh ấy gần đây.)
  • Dernier-né / Dernière-née (danh từ): Con út, người sinh ra sau cùng.
    • C'est la dernière-née de la famille. (Đócon út của gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Final(e): Cuối cùng, chung kết (nhấn mạnh kết thúc).
  • Ultime: Cuối cùng, sau rốt (trang trọng, thường dùng cho cái chết, lời nói...).
  • Précédent(e): Trước, vừa qua (về thời gian).
  • Récent(e): Gần đây, mới đây.
Cụm từ cố định thành ngữ
  • Le dernier cri: Mốt mới nhất, kiểu cách tân thời nhất.
    • un téléphone le dernier cri (một chiếc điện thoại mốt mới nhất)
  • Le dernier soupir: Hơi thở cuối cùng, lúc lâm chung.
    • rendre le dernier soupir (trút hơi thở cuối cùng)
  • Les dernières recommandations: Lời trối trăng.
  • La dernière heure: Giờ chót, tin giờ chót; lúc lâm chung.
  • Ce dernier / Cette dernière: Người/cái vừa được nhắc đến sau cùng (dùng để thay thế, tránh lặp).
    • J'ai vu Paul et Marie. Cette dernière m'a parlé de toi. (Tôi đã gặp Paul Marie. Người sau (Marie) nói với tôi về bạn.)
dernier

Le dernier coureur franchit la ligne d'arrivée.

tính từ
  1. cuối cùng, sau hết, chót
    • Nouvelles de la dernière heure
      tin giờ chót
  2. hèn hạ nhất
    • Le dernier des hommes
      con người hèn hạ nhất
  3. tột cùng, tột bậc
    • Dernier degré de perfection
      trình độ hoàn hảo tột bậc
  4. vừa qua
    • L'an dernier
      năm vừa qua, năm ngoái
    • avoir le dernier
      nói lời cuối cùng; thắng (trong cuộc tranh luận, tranh chấp)
    • dernier cri
      mốt mới nhất
    • chapeau dernier cri
      mốt mới nhất
    • dernier mot
      sự nhượng bộ cuối cùng; hết nước rồi
    • La morale est pour lui le dernier mot de l'existence
      đạo đức đối với ông ấyđiểm cao nhất ở đời
    • dernières recommandations
      lời trối trăng
    • en dernière analyse
      xét đến cùng
    • en dernier lieu
      cuối cùng
    • en dernier ressort
      xem ressort
    • être du dernier bien
      hoàn hảo, tuyệt diệu
    • Coiffure du dernier bien
      tuyệt diệu
    • être du dernier bien avec quelqu'un
      hết sức thân ái với ai, hết sức tử tế với ai
    • la dernière heure
      lúc lâm chung
    • le dernier soupir
      hơi thở cuối cùng, lúc sắp chết
    • le dernier supplice
      tội tử hình
    • mettre la dernière main à
      làm cho xong
danh từ
  1. người cuối cùng, con út; người bét; cái cuối cùng
    • ce dernier
      sau chót