terrace

/'terəs/
danh từ
  1. nền đất cao, chỗ đất đắp cao
  2. (kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên
  3. dãy nhà
  4. (địa ,địa chất) thềm
ngoại động từ
  1. đắp cao thàn nền, đắp cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "terrace"

terrace
A family enjoys breakfast on their sunny terrace.