terce

/tiəs/ Cách viết khác : (terce) /tə:s/
danh từ
  1. thế kiếm thứ ba (mũi kiếm ngang con mắt)
  2. (đánh bài) bộ ba con liên tiếp
  3. thùng (đựng rượu, khoảng 200 lít)
  4. (âm nhạc) quãng ba; âm ba

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

terce
The monks gather in the chapel for terce.