thành thử

  1. et partant ; de là ; c'est pourquoi.
    • Tôi hỏng xe dọc đường thành thử đến chậm
      j'ai eu une panne en cours de route, c'est pourquoi j'arrive en retard.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thành thử
Trời mưa, thành thử chợ vắng teo.