théâtre

danh từ giống đực
  1. rạp, rạp hát, nhà hát
    • Bâtir un théâtre
      xây một nhà hát
  2. sân khấu
    • Personnages de théâtre
      nhân vật sân khấu
    • Critique de théâtre
      phê bình sân khấu
  3. nghề sân khấu
    • Se destiner au théâtre
      chọn nghề sân khấu
  4. kịch
    • Pièce de théâtre
      vở kịch
  5. (nghĩa bóng) nơi xảy ra, nơi diễn ra, trường
    • Théâtre du crime
      nơi xảy ra tội ác
    • Théâtre de la guerre
      chiến trường
    • coup de théâtre
      xem coup
    • de théâtre
      như đóng kịch, không thực
    • théâtre d'eau
      cảnh nước phun (trong công viên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "théâtre"

théâtre
La famille regarde une pièce dans un théâtre.