thường

  1. 1 đgt., đphg Đền, : thường tiền.
  2. 2 I. tt. Không đặc biệt so với những cái khác: chuyện thường tài năng hơn hẳn người thường. II. pht. 1. sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy: chuyện thường gặp. 2. Theo như nhận xét đã thành quy luật, thói quen: Thường thì giờ này anh ấy đã đến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thường
Anh ấy thường đi dạo trong công viên vào buổi sáng.