thẩm quyền

Học thuật
Thân thiện
thẩm quyền

Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền hạn chính thức được pháp luật hoặc quy định trao cho một cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân để xem xét, quyết định giải quyết các vấn đề thuộc phạm vi nhất định: "Thẩm quyền" chỉ phạm vi quyền hạn hợp pháp để hành động hoặc ra quyết định.
    • Tư cách, năng lực về chuyên môn hoặc đạo đức được công nhận để đánh giá, phán xét về một lĩnh vực cụ thể: "Thẩm quyền" còn thể hiện uy tín sự am hiểu sâu sắc trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc cấp phép xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân quận. (Quyền cấp phép xây dựng nằm trong phạm vi quyền hạn được giao cho Ủy ban nhân dân quận.)
    • Chỉ Tòa án mới thẩm quyền tuyên một bản án. (Chỉ Tòa án mới quyền hạn hợp pháp để ra một phán quyết.)
    • Giáo sư ấy một chuyên gia thẩm quyền trong ngành vật lượng tử. (Vị giáo sư đó một chuyên gia uy tín năng lực chuyên môn được công nhận trong lĩnh vực vật lượng tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phạm vi thẩm quyền": giới hạn về quyền hạn được quy định.
    • Công an phường không thẩm quyền điều tra các vụ án hình sự nghiêm trọng; đó phạm vi thẩm quyền của Công an cấp tỉnh.
  • "lạm quyền, vượt quá thẩm quyền": hành động vượt ra ngoài quyền hạn được giao.
    • Việc tự ý phá dỡ công trình không quyết định bằng văn bản hành vi vượt quá thẩm quyền.
Biến thể từ liên quan
  • Thẩm định (động từ): xem xét, đánh giá kỹ lưỡng (thường đi kèm với "thẩm quyền" trong các quy trình).
    • Hội đồng thẩm định thẩm quyền quyết định tính khả thi của dự án.
  • thẩm quyền (cụm tính từ): được dùng để mô tả cơ quan, cá nhân quyền hạn hợp pháp.
    • Hãy gửi đơn khiếu nại đến cơ quan thẩm quyền.
Từ đồng nghĩa
  • Quyền hạn: quyền được làm trong một giới hạn nhất định (nhấn mạnh khía cạnh quyền lực được giao).
  • Thẩm phán (trong một số ngữ cảnh chuyên môn): người quyền xem xét, phán quyết (thường dùng trong tư pháp).
  • Chức năng: nhiệm vụ, công việc được giao (có thể bao hàm ý nghĩa về thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ đó).
Các cụm từ liên quan
  • Tranh chấp thẩm quyền: sự mâu thuẫn, xung đột về việc cơ quan nào quyền giải quyết một vấn đề.
    • Đang xảy ra tranh chấp thẩm quyền giữa hai tòa án địa phương về vụ án này.
  • Ủy quyền (động từ): trao quyền hạn của mình cho người khác thực hiện.
    • Giám đốc đã ủy quyền cho Phó phòng các văn bản thông thường.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Nói như người thẩm quyền: nói một cách chắc chắn, đầy tự tin dựa trên hiểu biết sâu sắc.
    • Anh ấy phân tích vấn đề kinh tế một cách sắc sảo, như một người thẩm quyền.
  • Thuộc thẩm quyền giải quyết của...: thuộc phạm vi quyền hạn xử lý của một chủ thể cụ thể.
    • Khiếu nại về thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Cục Thuế.
thẩm quyền

Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án này.

  1. dt. 1. Quyền xem xét, quyết định: thẩm quyền xét xử của toà án nhân dân tỉnh cơ quan thẩm quyền. 2. Tư cách về chuyên môn để xem xét, quyết định: người thẩm quyền khoa học.