quyền

  1. 1. d. 1. Cái luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... , khi thiếu được yêu cầu để , nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại : Quyền ứng cử bầu cử ; Khi bị hành hung ai cũng quyền tự vệ ; Ngày trước địa chủ muốn thủ tiêu đến cả quyền sống của nông dân. 2. Sức mạnh được vận dụng khi thực hiện chức năng trong một lĩnh vực nhất định : Quyền của sĩ quan chỉ huy ngoài mặt trận ; Quyền lập pháp; Quyền của nhà vua phong kiến không giới hạn. II. t .Tạm thay : Quyền tổng thống.
  2. d. Môn dùng tay nắm lại đấm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quyền
Mỗi trẻ em đều có quyền được đi học.