thế đồ

  1. Cg. Thế độ. Đường đời: Đường thế đồ gót rỗ kỳ khu (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thế đồ
Một người đàn ông đang bước đi trên con đường thế đồ dài.