theo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đi ở phía sau, cùng hướng với người khác: Di chuyển ở phía sau hoặc cùng chiều với một người, vật, phương hướng nào đó, không tách rời.
- Đi cùng với ai đó do họ dẫn đường: Đi cùng ai đó đến một nơi, dưới sự hướng dẫn hoặc dẫn dắt của họ.
- Làm đúng như lời nói, hành động của người khác: Thực hiện một cách chính xác theo những gì người khác đã nói, đã làm hoặc đã chỉ dẫn.
- Tin và tuân theo một tôn giáo, học thuyết: Tin tưởng và thực hành theo các giáo lý, quy tắc của một tôn giáo hay hệ tư tưởng nào đó.
- Tham gia liên tục trong một khoảng thời gian: Tham gia đều đặn, xuyên suốt một khóa học, một hoạt động nào đó trong một thời hạn.
- Hướng hoạt động dọc theo hoặc về phía một vị trí, đích đến: Di chuyển hoặc hoạt động men theo một con đường, hướng về một phương, một mục tiêu cụ thể.
- Căn cứ vào, dựa vào: Lấy một cái gì đó làm cơ sở, làm chuẩn mực để hành động hoặc suy xét.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Con chó trung thành luôn theo chủ. (Di chuyển phía sau)
- Các em nhỏ ngoan ngoãn theo cô giáo vào lớp. (Đi cùng do dẫn đường)
- Mọi người đều theo đúng hướng dẫn an toàn. (Làm đúng như lời nói/hành động)
- Gia đình ông ấy theo đạo Phật. (Tin và tuân theo tôn giáo)
- Tôi đã theo học khóa đào tạo này đến cùng. (Tham gia liên tục)
- Xe chạy theo đường ven biển rất đẹp. (Hướng hoạt động dọc theo vị trí)
- Anh ấy vẽ theo mẫu có sẵn. (Căn cứ, dựa vào)
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo đuôi": bám sát, đi theo sát phía sau ai một cách không mong muốn.
- Kẻ gian luôn theo đuôi người đi đường vắng để móc túi.
- "theo gót": noi theo, tiếp bước thành công của người đi trước.
- Thế hệ trẻ nguyện theo gót cha anh, xây dựng đất nước.
- "theo kiểu": làm một việc gì đó theo một phong cách, lối mẫu cụ thể.
- Căn nhà được xây dựng theo kiểu kiến trúc cổ điển Pháp.
Biến thể và từ gần giống
- Tuân theo (động từ): nghe theo và thực hiện một cách nghiêm chỉnh (thường là mệnh lệnh, quy định).
- Mọi công dân phải tuân theo pháp luật.
- Noi theo (động từ): lấy làm gương, làm theo điều tốt đẹp.
- Chúng ta nên noi theo tấm gương của những anh hùng.
Từ đồng nghĩa
- Đi theo: cùng đi, đi kèm.
- Nghe theo: chấp nhận và làm theo (lời khuyên, mệnh lệnh).
- Dựa theo: lấy đó làm cơ sở, căn cứ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không hoàn toàn tương đương. Dưới đây là các cụm động từ phổ biến với "theo") - Theo dõi: quan sát, chú ý liên tục đến diễn biến của sự việc hay ai đó. - Bác sĩ đang theo dõi tình trạng sức khỏe của bệnh nhân. - Theo đuổi: kiên trì thực hiện để đạt được một mục tiêu (công việc, tình cảm, học vấn). - Cô ấy theo đuổi ước mơ trở thành một nhà khoa học.
Thành ngữ liên quan
- Theo voi hít bã mía: dựa dẫm, đi theo người có quyền thế để kiếm chút lợi lộc nhỏ.
- Hắn ta chẳng có tài cán gì, chỉ biết theo voi hít bã mía mà thôi.
- Theo đóm ăn tàn: dựa vào thế lực, sự giàu có của người khác để mưu cầu lợi ích cho mình.
- Lũ người đó suốt ngày theo đóm ăn tàn, chẳng chịu tự lực cánh sinh.
- đgt. 1. Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước: lẽo đẽo theo sau đuổi theo. 2. Đi cùng với ai đến nơi nào đó, do người đó dẫn đường: theo mẹ về quê theo cha đi nghỉ mát. 3. Làm đúng như ai đã làm, đã nói: theo gương bạn làm theo lời dặn của thầy giáo. 4. Tin vào và tuân thủ với các tôn chỉ mục đích của tôn giáo nào: theo đạo. 5. Hoạt động liên tục trong một thời hạn nhất định: theo lớp chính trị theo hết lớp học ngoại ngữ. 6. Hướng hoạt động men dọc vị trí nào hoặc về phía nào, đích nào: chạy theo đường quốc lộ đi theo hướng Mặt Trời mọc. 7. Căn cứ vào, dựa vào: hát theo đàn uống theo đơn của bác sĩ theo nguồn tin nước ngoài.