thị dân

  1. d. Người dân thành thị thời phong kiến, chuyên sống bằng nghề thủ công hoặc buôn bán. Tầng lớp thị dân. Lối sống thị dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thị dân
Thị dân bán vải ở chợ thành phố.