thời gian

  1. temps.
    • Dùng thời gian hợp lí
      utiliser rationnellement son temps
    • Tôi đi vắng một thời gian
      je serai absent pour un certain temps.
  2. durée ; espace de temps.
    • Thời gian nghỉ hè
      durée des vacances d'été.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thời gian"

thời gian
Thời gian trôi qua rất nhanh khi chúng ta vui vẻ.