thủ

  1. Đầu lợn đã làm thịt.
  2. đg. Lấy cắp (thtục): Thủ mất cái bút. 2. Giấu trong mình (thtục): Thủ con dao để chặt trộm mía.
  3. d. "Thế thủ" nói tắt: Giỏi cả thủ lẫn công.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thủ
Mẹ mua một cái thủ lợn để nấu giò.