thủ

  1. tête (coupée).
    • Thủ lợn
      tête (coupée) de porc ; hure
    • Thủ
      tête (coupée) de boeuf.
  2. défensive.
    • Giỏi cả thủ lẫn công
      bon à la défensive aussi bien qu'à l'offensive.
  3. garder ; jouer ; tenir.
    • Thủ một vai
      jouer un rôle ;
    • Thủ vai trò chính trong sự việc
      tenir le rôle principal dans une affaire.
  4. (vulg.) choper ; chiper.
    • Đứa nào thủ cái bút của tớ rồi
      quelqu'un a chopé mon stylo.
  5. (vulg.) emporter discrètement.
    • Thủ dao trong túi
      emporter discrètement un couteau dan sa poche.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thủ
Mẹ mua một cái thủ lợn để nấu giò.