thematic

/θi'mætik/
Học thuật
Thân thiện
thematic

The teacher writes the thematic statement on the board.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) chủ đề: Mô tả điều đó liên quan đến một chủ đề cụ thể hoặc được tổ chức xung quanh một chủ đề.
    • (Thuộc về) đề tài: Liên quan đến chủ đề chính trong một cuộc thảo luận, tác phẩm nghệ thuật hoặc nghiên cứu.
    • (Thuộc về) chủ âm, chủ điệu (âm nhạc): Liên quan đến một giai điệu chủ đạo hoặc chủ đề âm nhạc trong một bản nhạc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The conference had a thematic focus on climate change. (Hội nghị trọng tâm thematic về biến đổi khí hậu.)
    • The book is organized into thematic chapters. (Cuốn sách được tổ chức thành các chương thematic.)
    • The composer developed a thematic idea throughout the symphony. (Nhà soạn nhạc đã phát triển một ý tưởng thematic xuyên suốt bản giao hưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thematic analysis": Phân tích theo chủ đề, một phương pháp nghiên cứu định tính để xác định, phân tích báo cáo các mẫu (chủ đề) trong dữ liệu.

    • The researcher used thematic analysis to interpret the interview data. (Nhà nghiên cứu đã sử dụng phân tích thematic để diễn giải dữ liệu phỏng vấn.)
  • "Thematic element": Yếu tố chủ đề, một khía cạnh hoặc ý tưởng xuyên suốt trong một tác phẩm.

    • Love and loss are the main thematic elements of the novel. (Tình yêu mất mát những yếu tố thematic chính của cuốn tiểu thuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Theme (n): Chủ đề, đề tài.

    • The theme of the party is "Under the Sea". (Chủ đề của bữa tiệc "Dưới Đáy Biển".)
  • Thematically (adv): Một cách chủ đề, về mặt chủ đề.

    • The essays are thematically linked. (Các bài tiểu luận được liên kết thematically.)
Từ đồng nghĩa
  • Topical: (Thuộc về) chủ đề thời sự, tính thời sự.
  • Subject-based: Dựa trên chủ đề.
Từ trái nghĩa
  • Random: Ngẫu nhiên, không theo chủ đề.
  • Unsystematic: Không hệ thống.
thematic

The teacher writes the thematic statement on the board.

tính từ
  1. (thuộc) chủ đề