thiếc

  1. d. Kim loại trắng dễ nóng chảy, dễ dát mỏng, không gỉ, dùng để mạ, làm giấy gói chống ẩm mốc, chế hợp kim. Giấy thiếc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiếc"

thiếc
Người thợ dùng một lá thiếc mỏng để bọc kín miệng chiếc hũ gốm nhằm chống ẩm.