thiếc
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một nguyên tố kim loại (kí hiệu Sn, số nguyên tử 50): Thiếc là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ dát mỏng, có nhiệt độ nóng chảy thấp, khả năng chống ăn mòn tốt.
- Vật liệu làm từ kim loại này: Dùng để chỉ bản thân kim loại thiếc hoặc các sản phẩm được làm từ nó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hộp đựng thực phẩm thường được tráng một lớp thiếc mỏng bên trong để chống oxy hóa.
- Trong lịch sử, thiếc là một mặt hàng giao thương quan trọng.
- Mối hàn điện tử thường chứa chì và thiếc.
Các cách sử dụng nâng cao
"mạ thiếc": phủ một lớp thiếc mỏng lên bề mặt một kim loại khác (như sắt) để chống gỉ.
- Các thanh sắt được mạ thiếc để làm khung mái nhà.
"tráng thiếc": phủ thiếc lên bề mặt, thường dùng trong công nghiệp thực phẩm.
- Bên trong lon nước ngọt được tráng thiếc để bảo vệ.
"hợp kim thiếc": vật liệu được tạo ra bằng cách pha trộn thiếc với các kim loại khác.
- Đồng thau là một hợp kim thiếc với đồng.
Biến thể và từ liên quan
Giấy thiếc (danh từ): Loại giấy (thực chất là giấy nhôm) mỏng, có tráng một lớp thiếc hoặc nhôm, dùng để gói thực phẩm.
- Dùng giấy thiếc bọc kín miếng bánh lại.
Thợ thiếc (danh từ): Người thợ chuyên làm các công việc liên quan đến thiếc như hàn, gò, tráng.
- Ông ấy là một thợ thiếc lành nghề.
Từ đồng nghĩa
- Kền: (Từ cũ, ít dùng) cũng chỉ kim loại thiếc.
Thành ngữ liên quan
- "Cứng như thiếc": (Thành ngữ ít phổ biến) dùng để ví von cái gì đó rất cứng, mặc dù bản chất thiếc khá mềm. Thường dùng với ý mỉa mai hoặc so sánh bất ngờ.
- Nói mãi mà nó chẳng nghe, cứng như thiếc.
-
d. Kim loại trắng dễ nóng chảy, dễ dát mỏng, không gỉ, dùng để mạ, làm giấy gói chống ẩm mốc, chế hợp kim. Giấy thiếc.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ gần giống
Từ chứa "thiếc"