thicken

/'θikən/
ngoại động từ
  1. làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít
    • to thicken the stuff
      làm cho vải dày lại
nội động từ
  1. trở nên dày
  2. trở nên đặc
  3. sẫm lại
  4. đến nhiều
    • dangers thicken
      tai hoạ đến nhiều
  5. trở nên nhiều, trở nên phức tạp
    • the plot thickens
      tình tiết trở nên phức tạp ly kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "thicken"

thicken
She adds a spoonful of flour to thicken the soup.