thin-skinned

/'θin'skind/
Học thuật
Thân thiện
thin-skinned

A colleague felt hurt by a casual remark, proving rather thin-skinned.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Nghĩa đen) làn da mỏng: Chỉ đặc điểm thể chất của một người hoặc sinh vật lớp da mỏng manh.
    • (Nghĩa bóng) Dễ bị tổn thương, dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái: Dùng để miêu tả tính cách của một người rất nhạy cảm, dễ bị xúc phạm hoặc buồn bã bởi những lời chỉ trích, nhận xét nhỏ nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa bóng):
    • He is so thin-skinned that he gets upset over every little joke. (Anh ấy dễ mếch lòng đến mức buồn bã mọi trò đùa nhỏ.)
    • A thin-skinned person might not be suited for a career in politics, where criticism is constant. (Một người dễ chạm tự ái có thể không phù hợp với sự nghiệp chính trị, nơi sự chỉ trích liên tục.)
    • Don't be so thin-skinned; she didn't mean to offend you. (Đừng dễ tự ái như vậy; ấy không cố ý xúc phạm bạn đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be thin-skinned about something": Đặc biệt nhạy cảm, dễ bị tổn thương về một vấn đề cụ thể.
    • He is very thin-skinned about his artistic work and hates any form of critique. (Anh ta rất dễ tự ái về tác phẩm nghệ thuật của mình ghét mọi hình thức phê bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Thick-skinned (tính từ, nghĩa bóng): Trái nghĩa. da dày, chỉ người khó bị xúc phạm, ít bị ảnh hưởng bởi chỉ trích.
    • As a lawyer, you need to be thick-skinned. ( một luật sư, bạn cần phải da dày.)
  • Sensitive (tính từ): Nhạy cảm. Có thể dùng theo nghĩa tích cực (tinh tế) hoặc tiêu cực (dễ bị tổn thương).
  • Touchy (tính từ): Dễ tức giận hoặc dễ bị xúc phạm, gần nghĩa với "thin-skinned".
Từ đồng nghĩa
  • Easily offended: Dễ bị xúc phạm.
  • Oversensitive: Quá nhạy cảm.
  • Hypersensitive: Siêu nhạy cảm.
Thành ngữ liên quan
  • To have a thin skin: làn da mỏng (nghĩa bóng), đồng nghĩa với việc người "thin-skinned".
    • You need to grow a thicker skin if you want to succeed in this business. (Bạn cần phải da dày hơn nếu muốn thành công trong lĩnh vực kinh doanh này.) [Đây thành ngữ đối lập, thường dùng để khuyên người "thin-skinned"]
thin-skinned

A colleague felt hurt by a casual remark, proving rather thin-skinned.

tính từ
  1. da mỏng
  2. (nghĩa bóng) dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự