thiến

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắt bỏ tinh hoàn (ở con đực) hoặc buồng trứng (ở con cái) của động vật: Hành động làm cho động vật không còn khả năng sinh sản, thường để dễ nuôi, dễ béo hoặc cải thiện tính tình. dụ: thiến mèo, thiến lợn.
    • Cắt bỏ một bộ phận nào đó trên cây cối hoặc cơ thể động vật: Hành động loại bỏ một phần (như cành cây, đuôi) để tạo hình, chăm sóc hoặc mục đích khác. dụ: thiến cành, thiến đuôi.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa cắt bỏ cơ quan sinh dục):
    • Người nông dân quyết định thiến con lợn đực để mau lớn ít hung hăng hơn.
    • Việc thiến mèo giúp kiểm soát số lượng mèo hoang ngăn ngừa một số bệnh.
  • Động từ (nghĩa cắt bỏ bộ phận khác):
    • Anh ấy đang thiến bớt những cành cây khô để cây phát triển tốt hơn.
    • Con chó bị thiến đuôi từ nhỏ trông ngộ nghĩnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiến" trong ngữ cảnh ẩn dụ (thường mang nghĩa tiêu cực): Dùng để chỉ việc làm mất đi sức mạnh, sinh khí, hoặc khả năng cốt lõi của một cá nhân, tổ chức hay sự vật.
    • Bộ phim đó đã bị thiến đi nhiều cảnh quan trọng khi chiếu trên truyền hình.
    • Chính sách mới như một cách thiến bớt quyền lực của bộ phận đó.
Biến thể từ gần giống
  • Hoạn (động từ): Từ đồng nghĩa, chủ yếu dùng cho người (thái giám) hoặc động vật với nghĩa cắt bỏ tinh hoàn. Mang sắc thái cổ hơn, trang trọng hơn hoặc khốc liệt hơn.
    • Thái giám những người bị hoạn từ nhỏ để hầu hạ trong cung.
  • Triệt sản (động từ): Làm mất khả năng sinh sản bằng các thủ thuật y tế, thường dùng cho người. Khác với "thiến" ở phương pháp mục đích (không nhất thiết cắt bỏ cơ quan).
  • Cắt (động từ): Từ rộng chung chung hơn, chỉ hành động dùng dao kéo để chia lìa. "Thiến" một trường hợp cụ thể của "cắt".
  • Tỉa cành, tỉa (cụm động từ): Hành động chăm sóc cây cối tương tự như nghĩa thứ hai của "thiến", nhưng nhẹ nhàng thường xuyên hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Hoạn (cho động vật/người, nghĩa 1).
  • Chặt bỏ, cắt bỏ (cho cây cối, nghĩa 2).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thiến đi: Nhấn mạnh hành động loại bỏ hoàn toàn.
    • Họ đã thiến đi tất cả những chi tiết gây tranh cãi trong báo cáo.
  • Bị thiến: Ở trạng thái thụ động, chỉ việc đã bị thực hiện hành động thiến.
    • Con mèo bị thiến trở nên hiền lành ít đi lang thang hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Tưng hửng như chó thiến đuôi: Thành ngữ mô tả trạng thái bối rối, lúng túng, không biết phải làm hoặc đi đâu, giống như con chó bị cắt mất đuôi (bộ phận giữ thăng bằng biểu lộ cảm xúc).
    • Nghe tin bất ngờ, anh ta đứng tưng hửng như chó thiến đuôi giữa phòng.
  1. đgt. 1. Cắt bỏ tinh hoàn hoặc buồng trứng của súc vật để dễ nuôi béo: thiến trâu gà trống thiến. 2. Cắt bỏ một phần nào trên thân cây hoặc thân thể con vật: thiến cành cây tưng hửng như chó thiến đuôi.