thiện

Học thuật
Thân thiện
thiện

Người ta thường làm việc thiện để giúp đỡ người khác.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tốt, lành, hợp với đạo đức: Chỉ tính chất tốt đẹp, phù hợp với lẽ phải chuẩn mực đạo đức xã hội.
    • lòng tốt, nhân hậu: Dùng để miêu tả bản tính con người, chỉ người tấm lòng lương thiện, hay giúp đỡ người khác.
  2. Danh từ:

    • Điều tốt, việc lành: Chỉ hành động, sự việc mang tính chất tốt đẹp, có ích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy một người rất thiện. (Anh ấy một người rất tốt bụng.)
    • Làm việc thiện thì tâm hồn sẽ thanh thản. (Làm việc tốt thì tâm hồn sẽ thanh thản.)
  • Danh từ:

    • Ở đời, thiện ác thường song hành. (Ở đời, điều thiện điều ác thường song hành.)
    • Phải biết phân biệt rõ ràng giữa thiện ác. (Phải biết phân biệt rõ ràng giữa điều thiện điều ác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng thiện": lòng tốt, tấm lòng nhân hậu.

    • ấy giúp đỡ mọi người bằng cả lòng thiện. ( ấy giúp đỡ mọi người bằng cả tấm lòng nhân hậu.)
  • "Thiện tâm": tấm lòng tốt, ý tốt.

    • Làm việc cũng phải xuất phát từ thiện tâm. (Làm việc cũng phải xuất phát từ tấm lòng tốt.)
  • "Thiện ý": ý tốt, ý định tốt.

    • Tôi hiểu thiện ý của anh, nhưng cách làm này chưa ổn. (Tôi hiểu ý tốt của anh, nhưng cách làm này chưa ổn.)
Biến thể từ liên quan
  • Hiền lành (tính từ): hiền hòa, ngoan ngoãn, không hung dữ.

    • cụ có vẻ ngoài rất hiền lành. ( cụ có vẻ ngoài rất hiền hòa.)
  • Nhân từ (tính từ): lòng thương người, độ lượng.

    • Vị vua đó nổi tiếng một người nhân từ. (Vị vua đó nổi tiếng một người lòng thương người.)
  • Từ thiện (tính từ): mang tính bố thí, giúp đỡ người khó khăn.

    • ấy tham gia rất nhiều hoạt động từ thiện. ( ấy tham gia rất nhiều hoạt động giúp đỡ người khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tốt: phẩm chất, giá trị đáng mong muốn.
  • Lành: hiền lành, tốt bụng, không hại.
  • Lương thiện: ngay thẳng, tốt bụng.
Từ trái nghĩa
  • Ác: xấu xa, độc địa, gây hại.
  • Xấu: không tốt, hại, đáng chê trách.
  • Dữ: hung dữ, tỏ ra nguy hiểm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ở hiền gặp lành": Người sống hiền lành, tốt bụng thì sẽ gặp được những điều tốt đẹp.

    • Cứ sống tử tế, hiền gặp lành . (Cứ sống tử tế, rồi sẽ gặp điều tốt .)
  • "Thiện căntại lòng ta": Gốc rễ của sự tốt lành nằmtrong chính tâm hồn, suy nghĩ của mỗi người.

    • Nhớ câu "thiện căntại lòng ta", đừng để tâm hồn vẩn đục. (Nhớ câu gốc rễ của điều thiện nằmlòng mình, đừng để tâm hồn vẩn đục.)
  • "Lấy thiện báo ác": Dùng điều tốt, lòng tốt để đáp lại điều xấu, hành động ác.

    • Đôi khi, lấy thiện báo ác lại cách giải quyết khôn ngoan nhất. (Đôi khi, dùng điều thiện đáp lại điều ác lại cách giải quyết khôn ngoan nhất.)
thiện

Người ta thường làm việc thiện để giúp đỡ người khác.

  1. t. Tốt, lành, hợp với đạo đức : Điều thiện ; Việc thiện.