thiên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần, chương: Một phần của một quyển sách lớn, thường bao gồm nhiều chương.
- Bài, tác phẩm: Một bài viết, tác phẩm văn chương có giá trị.
- Một nghìn: (Từ cổ, ít dùng) Một đơn vị đếm, tương đương một nghìn.
Động từ:
- Nghiêng, lệch: Có xu hướng hoặc thiên về một mặt, một phía nào đó hơn những mặt khác.
- Dời, di chuyển: (Từ cổ) Chuyển từ nơi này sang nơi khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Sách "Luận Ngữ" được chia thành 20 thiên. (Phần)
- Nhà thơ để lại cho đời một thiên tuyệt bút. (Bài thơ, tác phẩm)
- Ngày xưa, "một thiên" có thể chỉ một nghìn đồng. (Một nghìn)
Động từ:
- Bài báo này thiên về góc nhìn chủ quan. (Nghiêng về, thiên vị)
- Nhà vua quyết định thiên đô từ Hoa Lư về Thăng Long. (Dời đô)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thiên về": Có khuynh hướng, ưu tiên hoặc nhấn mạnh một mặt nào đó.
- Lối sống của anh ấy thiên về sự giản dị.
- "thiên lệch": Không cân bằng, nghiêng hẳn về một phía.
- Bản báo cáo có số liệu thiên lệch, không khách quan.
Biến thể và từ liên quan
- Thiên vị (động từ): Đối xử không công bằng, nghiêng về phía người này hơn người khác.
- Giám khảo không được thiên vị thí sinh nào.
- Thiên hướng (danh từ): Xu hướng tự nhiên, sở thích hoặc năng khiếu nghiêng về một lĩnh vực.
- Cậu bé có thiên hướng nghệ thuật từ nhỏ.
- Thiên nhiên (danh từ): Tự nhiên, bao gồm tất cả những gì không phải do con người tạo ra.
- Bảo vệ môi trường thiên nhiên là trách nhiệm của mọi người.
Từ đồng nghĩa
- Nghiêng (động từ): Đổ, chúi về một phía.
- Lệch (động từ/tính từ): Không ở vị trí ngay ngắn, chính giữa.
- Chương (danh từ): Phần của sách.
- Bài (danh từ): Tác phẩm văn chương ngắn.
Thành ngữ liên quan
- Thiên biến vạn hóa: Biến hóa vô cùng, rất nhiều hình thức khác nhau.
- Cảnh sắc nơi đây thiên biến vạn hóa theo mùa.
- Thiên binh vạn mã: Hàng nghìn quân lính và ngựa chiến; ý chỉ lực lượng hùng hậu.
- Thiên phương bách kế: Nghìn phương trăm kế; ý chỉ dùng mọi cách, tìm mọi phương sách.
- Cha mẹ thiên phương bách kế để lo cho con cái học hành.
- Thiên tải nhất thì: Ngàn năm có một; ý chỉ cơ hội hoặc sự kiện cực kỳ hiếm có.
- Cuộc gặp gỡ ấy là thiên tải nhất thì.
- 1 dt. 1. Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương: Luận ngữ gồm có 20 thiên. 2. Bài, tác phẩm có giá trị: Ngụ tình tay thảo một thiên luật Đường (Truyện Kiều) thiên phóng sự.
- 2 dt. Một trăm giạ: một thiên lúa.
- 3 đgt. Nghiêng lệch về một mặt, một phía nào đó: báo cáo thiên về thành tích lối đá thiên về tấn công.
- 4 đgt. Dời đi: thiên đi nơi khác thiên đô về Thăng Long.