thiếp

  1. đg. Nh. Thếp : Thiếp vàng
  2. t. hẳn, mất tri giác : Nằm thiếp đi mệt quá.
  3. d. 1. Tấm thiếp nhỏ, ghi tên chức vụ mình. 2. Giấy mời của tư nhân trong một dịp đặc biệt : Đưa thiếp mời ăn cưới.
  4. d. Tập giấy chữ Hán của người chữ tốt để lại.
  5. 1. d. Vợ lẽ : Năm thiếp bảy thê. 2. Từ người phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng với nam giới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thiếp
Thiếp mời được gửi đến các vị khách quý.