thorax
/'θɔ:ræks/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Lồng ngực, ngực: Phần cơ thể nằm giữa cổ và bụng, được xương sườn bảo vệ, chứa tim và phổi.
- Ngực (của côn trùng): Phần giữa của cơ thể côn trùng, nơi gắn với chân và cánh.
Ví dụ sử dụng
- (Bác sĩ đã nghe phổi của bệnh nhân bằng ống nghe đặt trên lồng ngực của anh ta.)
- (Một vết thương ở ngực có thể rất nghiêm trọng.)
- (Ở côn trùng, ngực được cấu tạo bởi ba đốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thorax en entonnoir": Ngực hình phễu, ngực lõm. Một dị tật lồng ngực bẩm sinh.
- Le thorax en entonnoir nécessite parfois une intervention chirurgicale. (Ngực hình phễu đôi khi cần phải phẫu thuật.)
Biến thể và từ gần giống
Thoracique (adj): Thuộc về lồng ngực.
- La cage thoracique. (Lồng ngực.)
- Une vertèbre thoracique. (Một đốt sống ngực.)
Poitrine (n.f): Cũng có nghĩa là ngực, nhưng thường dùng trong ngôn ngữ thông thường hơn và có thể chỉ phần ngực phía trước.
- Pectoral, -e (adj): Thuộc về ngực.
- Les muscles pectoraux. (Cơ ngực.)
Từ đồng nghĩa
- Poitrine (n.f): Ngực (nghĩa thông thường).
- Cage thoracique (n.f): Lồng ngực (cụ thể hơn, chỉ cấu trúc xương).
Các cụm từ liên quan
- Traumatisme thoracique: Chấn thương ngực.
- Douleur thoracique: Đau ngực.
- Cavité thoracique: Khoang ngực.
danh từ giống đực
- lồng ngực, ngực
- Tharax en entonnoirngực hình phễu, ngực lõm (của người)
- Thorax d'insectengực sâu bọ