thraldom

/'θrɔ:ldəm/
Học thuật
Thân thiện
thraldom

A person breaks free from the chains of thraldom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng nô lệ, cảnh nô lệ: Trạng thái bị mất tự do hoàn toàn, bị sở hữu hoặc kiểm soát bởi người khác như một nô lệ.
    • Tình trạng bị áp chế, bị khuất phục: Trạng thái bị kiểm soát, đàn áp hoặc lệ thuộc mạnh mẽ vào một người, một nhóm hoặc một thế lực nào đó.
    • Tình trạng bị bó buộc, bị trói buộc: Trạng thái bị ràng buộc bởi những nghĩa vụ, thói quen, hoặc hoàn cảnh đến mức mất đi sự tự chủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The history books described the thraldom of the captured people. (Sách lịch sử mô tả cảnh nô lệ của những người bị bắt.)
    • He felt a sense of thraldom to his demanding job. (Anh ấy cảm thấy một cảm giác bị trói buộc bởi công việc đòi hỏi khắt khe của mình.)
    • Escaping the thraldom of addiction was his greatest achievement. (Thoát khỏi tình trạng nô lệ của cơn nghiện thành tựu lớn nhất của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Intellectual thraldom": sự nô lệ về tư tưởng, tình trạng bị kiểm soát hoặc lệ thuộc về mặt tinh thần, trí tuệ.

    • The regime enforced intellectual thraldom through strict censorship. (Chế độ đó áp đặt sự nô lệ về tư tưởng thông qua kiểm duyệt nghiêm ngặt.)
  • "Economic thraldom": sự lệ thuộc về kinh tế.

    • The small nation feared falling into economic thraldom to its larger neighbor. (Quốc gia nhỏ lo sợ rơi vào cảnh lệ thuộc kinh tế vào người láng giềng lớn hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thrall (danh từ): nô lệ; tình trạng bị kiểm soát hoặc hoặc.

    • He was a thrall to his own desires. (Anh ta nô lệ cho chính những ham muốn của mình.)
  • Enslavement (danh từ): sự bắt làm nô lệ, tình trạng nô lệ.

  • Bondage (danh từ): tình trạng nô lệ, sự trói buộc.
  • Subjugation (danh từ): sự khuất phục, chinh phục.
Từ đồng nghĩa
  • Servitude: tình trạng nô lệ, phục dịch.
  • Captivity: tình trạng bị giam cầm, bị bắt.
  • Oppression: sự áp bức, đàn áp.
Thành ngữ liên quan
  • In thraldom to something/someone: trong tình trạng nô lệ/bị trói buộc bởi điều /ai đó.
    • She lived in thraldom to tradition. ( ấy sống trong sự trói buộc của truyền thống.)
thraldom

A person breaks free from the chains of thraldom.

danh từ
  1. tình trạng (cảnh) nô lệ; tình trạng bị áp chế, tình trạng bị bó buộc

Từ đồng nghĩa