thrall

/θrɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
thrall

A medieval knight kneels in thrall to the sorceress.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nô lệ: Một người hoàn toàn bị kiểm soát bởi hoặc lệ thuộc vào người khác, một thế lực, hoặc một thói quen.
    • Cảnh nô lệ, tình trạng bị kiểm soát hoàn toàn: Trạng thái bị thống trị, không tự do, hoặc bị chi phối mạnh mẽ bởi một người, một ý tưởng, hoặc một sức mạnh nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was a thrall to his own ambition. (Anh ta nô lệ cho chính tham vọng của mình.)
    • The kingdom held its enemies in thrall. (Vương quốc đã giữ kẻ thù của mình trong cảnh nô lệ.)
    • She escaped from the thrall of a toxic relationship. ( ấy đã thoát khỏi sự kiểm soát của một mối quan hệ độc hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in thrall to someone/something": Ở trong tình trạng bị kiểm soát hoặc bị hoặc bởi ai đó/cái đó.
    • The audience was in thrall to the musician's performance. (Khán giả bị hoặc bởi màn trình diễn của nhạc .)
  • "to hold someone in thrall": Kiểm soát hoặc thu hút ai đó một cách mạnh mẽ.
    • The storyteller held the children in thrall with his tales. (Người kể chuyện đã thu hút trẻ bằng những câu chuyện của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Enthrall / Enthral (động từ): Làm hoặc, quyến rũ, thu hút hoàn toàn sự chú ý.
    • The movie enthralled audiences worldwide. (Bộ phim đã làm hoặc khán giả toàn thế giới.)
  • Enthralling (tính từ): Rất thú vị, hấp dẫn, lôi cuốn.
    • It was an enthralling novel. (Đó một cuốn tiểu thuyết hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Slave (n): nô lệ.
  • Bondservant (n): nô bộc, người hầu.
  • Captive (n): nhân, người bị bắt giữ.
  • Vassal (n): chư hầu (trong chế độ phong kiến).
Từ trái nghĩa
  • Master (n): chủ nhân, người chủ.
  • Freeman (n): người tự do.
Thành ngữ liên quan
  • "A thrall to habit": Nô lệ cho thói quen.
    • He was a thrall to habit, doing the same things every day without thought. (Anh ta nô lệ của thói quen, làm những việc giống nhau mỗi ngày không suy nghĩ.)
thrall

A medieval knight kneels in thrall to the sorceress.

danh từ
  1. người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a thrall to drink
      một người nô lệ của rượu chè
  2. cảnh nô lệ, cảnh tôi đòi
ngoại động từ
  1. bắt làm nô lệ, bắt lệ thuộc
  2. bắt phải phục tùng; áp chế