slavery

/'slævəri/
tính từ
  1. đầy nước dãi
  2. ton hót, bợ đỡ
    • slavery compliments
      những lời khen bợ đỡ
danh từ
  1. cảnh nô lệ; sự nô lệ
    • to prefer death to slavery
      thà chết không chịu làm nô lệ
  2. sự chiếm hữu nô lệ
  3. sự lao động vất vả; công việc cực nhọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "slavery"

Từ có nhắc đến "slavery"