throughout

/θru:'aut/
giới từ & phó từ
  1. từ đầu đến cuối, khắp, suốt
    • throughout his life
      suốt đời anh ta
    • throughout the year
      suốt năm
    • throughout the world
      khắp thế giới
    • the house is well furnished throughout
      khắp nhà đều đầy đủ đồ đạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

throughout
The author's name appears throughout the book's chapters.