thuyên

  1. 1. "Thuyên giảm" nói tắt: Bệnh đã thuyên được ít nhiều.
  2. đg. "Thuyên chuyển" nói tắt: Thuyên quan lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thuyên
Bệnh nhân cảm thấy bệnh đã thuyên sau khi uống thuốc.