thìa

Học thuật
Thân thiện
thìa

Mẹ dùng cái thìa để múc canh từ bát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ một cái cán nối liền với một phần trũng, dùng để múc thức ăn lỏng hoặc rời: Một vật dụng trong bộ đồ ăn, thường làm bằng kim loại, gỗ, hoặc nhựa, dùng để xúc, múc, khuấy hoặc đong đếm thức ăn, gia vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ dùng thìa để múc canh cho vào bát.
    • Anh ấy khuấy cà phê bằng một chiếc thìa nhỏ.
    • Công thức này cần hai thìa đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thìa" dùng làm đơn vị đo lường trong nấu ăn: Thường chỉ một thìa canh (15ml) hoặc thìa cà phê (5ml).
    • Cho thêm một thìa nước mắm vào nước chấm.
  • "thìa" trong các thành ngữ ẩn dụ: Biểu thị một lượng nhỏ hoặc sự tham gia.
    • Anh ta cũng góp một thìa công sức vào dự án chung.
Biến thể từ gần giống
  • Muỗng (danh từ): Từ đồng nghĩa, phổ biến hơnmiền Nam Việt Nam.
    • Chị bán hàng dùng muỗng để múc chè.
  • Thìa canh (danh từ): Thìa cỡ lớn hơn, dùng để ăn canh hoặc đong trong nấu ăn.
  • Thìa cà phê (danh từ): Thìa cỡ nhỏ, dùng để khuấy cà phê hoặc đong gia vị với lượng nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Muỗng: Dụng cụ giống hệt về hình dáng công dụng.
  • Xẻng (trong một số ngữ cảnh cụ thể): Dụng cụ hình dáng tương tự nhưng thường to hơn, dùng cho mục đích khác (như xúc đất).
Thành ngữ liên quan
  • Ném thìa đũa: (Thành ngữ) Chỉ sự bỏ cuộc, từ bỏ công việc nội trợ hoặc một việc đó.
    • Chán quá, ấy định ném thìa đũa không làm nữa.
  • Cơm thìa, áo mớ: (Thành ngữ ) Chỉ cuộc sống vật chất đầy đủ, no ấm.
thìa

Mẹ dùng cái thìa để múc canh từ bát.

  1. d. Dụng cụ một cái cán nối liền với một phần trũng, dùng để múc thức ăn lỏng.