thùa

  1. đg. Đính khuy, viền miệng khuyết.
  2. t. Nói vàng pha nhiều đồng: Đôi hoa vàng thùa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thùa
Người thợ may dùng cây kim để thùa khuy áo.