thùa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đính khuy, viền miệng khuyết: Hành động khâu, đính để tạo thành lỗ khuy (khuyết áo) hoặc viền xung quanh miệng của một lỗ khuyết cho chắc chắn và thẩm mỹ.
- Tính từ:
- Nói vàng pha nhiều đồng: Dùng để mô tả vàng có phẩm chất thấp, bị pha trộn nhiều đồng, không nguyên chất.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chị ấy đang thùa khuyết cho chiếc áo dài mới.
- Trước khi đính khuy, cần thùa miệng khuyết cho gọn.
- Tính từ:
- Chiếc nhẫn này làm bằng vàng thùa, giá trị không cao.
- Người thợ bị phát hiện dùng vàng thùa để đánh lừa khách hàng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thùa khuyết": Cụm từ chuyên môn trong may vá, chỉ việc tạo lỗ khuy bằng các mũi khâu vòng quanh.
- Công đoạn thùa khuyết đòi hỏi sự tỉ mỉ.
Biến thể và từ liên quan
- Thùa khuyết (cụm danh từ): Kỹ thuật tạo lỗ khuy bằng chỉ.
- Vàng thùa (cụm danh từ): Vàng giả, vàng kém chất lượng do pha nhiều đồng.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Viền, đính.
- Tính từ (về vàng): Vàng non, vàng giả, vàng pha.
Ghi chú
Từ "thùa" với nghĩa động từ (đính khuy) ngày nay ít được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày, thường xuất hiện trong ngữ cảnh chuyên môn về may vá, thủ công. Nghĩa tính từ (vàng pha) vẫn còn được dùng để chỉ chất lượng kim loại quý.
- đg. Đính khuy, viền miệng khuyết.
- t. Nói vàng pha nhiều đồng: Đôi hoa vàng thùa.