tha
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- (Động vật) ngậm, giữ và mang đi bằng miệng hoặc mỏ: Hành động của động vật khi dùng miệng, hàm, hoặc mỏ để giữ chặt và di chuyển một vật hoặc con mồi.
- (Khẩu ngữ) mang theo, kéo lê một cách lôi thôi, vướng víu: Hành động mang theo người hoặc vật một cách không gọn gàng, thường gây phiền toái hoặc trông có vẻ nặng nề, lếch thếch.
- Thả ra, trả tự do: Hành động cho phép một người đang bị giam giữ, bắt giữ được tự do.
- Bỏ qua, miễn trừ, không trừng phạt hoặc đòi hỏi: Hành động không tính đến, không bắt phải chịu trách nhiệm hoặc hình phạt cho một lỗi lầm, tội lỗi, hoặc nghĩa vụ nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Động vật ngậm và mang đi):
- Con mèo tha con chuột vào bếp. (Con mèo ngậm con chuột mang vào bếp.)
- Chim đang tha những cọng rơm về làm tổ. (Con chim đang ngậm những cọng rơm về làm tổ.)
- Động từ (Mang theo một cách lôi thôi):
- Đi đâu nó cũng tha theo cái ba lô cũ kỹ. (Đi đâu nó cũng kéo lê theo cái ba lô cũ kỹ.)
- Bà ấy tha một đống đồ lỉnh kỉnh từ chợ về. (Bà ấy mang về từ chợ một đống đồ lặt vặt.)
- Động từ (Thả ra, trả tự do):
- Sau ba năm, anh ta được tha về đoàn tụ với gia đình. (Sau ba năm, anh ta được thả ra để đoàn tụ với gia đình.)
- Cảnh sát đã tha người bị tình nghi vì không đủ chứng cứ. (Cảnh sát đã thả người bị tình nghi vì không đủ chứng cứ.)
- Động từ (Bỏ qua, miễn trừ):
- Xin ông tha lỗi cho sự bất cẩn của tôi. (Xin ông bỏ qua lỗi lầm do sự bất cẩn của tôi.)
- Tòa án có thể tha tội chết trong một số trường hợp đặc biệt. (Tòa án có thể miễn tội chết trong một số trường hợp đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tha phương cầu thực": (Thành ngữ) đi đến nơi khác để kiếm sống, thường trong hoàn cảnh khó khăn, tha hương.
- Năm đó mất mùa, nhiều người phải tha phương cầu thực. (Năm đó mất mùa, nhiều người phải đi nơi khác kiếm sống.)
- "trời không dung, đất không tha": (Thành ngữ) tội ác tày trời, không thể tha thứ được.
- Những tên buôn người phạm tội ác trời không dung đất không tha. (Những tên buôn người phạm tội ác không thể tha thứ được.)
Biến thể và từ liên quan
- Tha thứ (động từ): rộng lượng bỏ qua lỗi lầm cho người khác. (Từ ghép với "thứ").
- Cô ấy đã tha thứ cho sự phản bội của bạn.
- Thả (động từ): buông ra, cho tự do. (Từ gần nghĩa với nghĩa "thả ra" của "tha").
- Thả con chim non về rừng.
- Tha hồ (tính từ/ phó từ): được tự do, thoải mái, không bị hạn chế. (Từ ghép với "hồ").
- Ở đây tha hồ mà ngắm cảnh.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Ngậm, cắp (động từ): (cho nghĩa động vật mang đi) -
- Mang, kéo lê (động từ): (cho nghĩa mang theo lôi thôi) -
- Phóng thích, trả tự do (động từ): (cho nghĩa thả ra) -
- Khoan dung, miễn xá, bỏ qua (động từ): (cho nghĩa tha thứ) -
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
- Tha về: mang về (một cách lôi thôi hoặc như động vật tha mồi).
- Nó tha về đủ thứ đồ không cần thiết.
- Tha cho: tha thứ cho, bỏ qua cho.
- Lần này tôi tha cho, lần sau đừng tái phạm.
Thành ngữ liên quan
- "Tha hồ nói, tha hồ làm": được tự do, thoải mái nói năng hoặc hành động.
- Trong buổi thảo luận, mọi người tha hồ nói ý kiến của mình.
- "Trẻ không tha, già không thương": (Thành ngữ) chỉ sự tàn bạo, độc ác, không buông tha, không nương tay với bất kỳ ai, dù già hay trẻ.
- Bọn cướp hành động kiểu "trẻ không tha, già không thương".
- 1 đg. 1 (Loài vật) giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi. Hổ tha mồi. Chim tha rác về làm tổ. 2 (kng.). Mang theo, mang đi một cách lôi thôi. Chị cõng em tha nhau đi chơi. Tha về nhà đủ thứ lỉnh kỉnh.
- 2 đg. 1 Thả người bị bắt giữ. Ở tù mới được tha. 2 Bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt. Tha lỗi. Tha tội chết. Tội ác trời không dung, đất không tha.