thua

  1. đg. Không giành được, phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trái với được thắng. Thua kiện. Thua trận. Thua hai bàn trắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thua
Đội nhà thua trận đấu với tỉ số 0-2.