thậm

Học thuật
Thân thiện
thậm

Thậm chí trẻ con cũng có thể làm việc này.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Rất, lắm, hết sức: "thậm" một phó từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính từ hoặc trạng từ đi sau , biểu thị ý nghĩa "cực kỳ", "vô cùng".
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Lời nói của anh ấy thậm vô lý. (Lời nói của anh ấy rất vô lý.)
    • Hành động đó thậm đáng trách. (Hành động đó hết sức đáng trách.)
    • Câu chuyện thậm buồn cười. (Câu chuyện rất buồn cười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thậm chí": đây một cặp từ cố định (từ ghép) phổ biến, dùng để giới thiệu một tình huống, sự việcmức độ cao hơn, xa hơn hoặc ngoài dự kiến so với điều vừa nói.
    • Anh ấy không những không xin lỗi, thậm chí còn lớn tiếng phản đối.
    • Trời mưa thậm chí còn sấm sét.
Biến thể từ gần giống
  • Thậm tệ (tính từ): rất tệ, cực kỳ xấu.
    • Thái độ của hắn thật thậm tệ.
  • Thậm chí (liên từ): như đã giải thíchmục trên, đây dạng dùng phổ biến nhất của "thậm" trong tiếng Việt hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Rất: phó từ chỉ mức độ cao (thông dụng nhất).
  • Lắm: phó từ thường đứng sau tính từ ( dụ: hay lắm, đẹp lắm).
  • Hết sức: phó từ nhấn mạnh mức độ tối đa.
  • Cực kỳ: phó từ chỉ mức độ rất cao.
Lưu ý sử dụng
  • Trong tiếng Việt hiện đại, "thậm" ít khi được dùng độc lập. Cách dùng phổ biến tự nhiên nhất là trong cặp từ "thậm chí".
  • Khi dùng độc lập ( dụ: "thậm vô lý"), mang sắc thái cổ điển, trang trọng hoặc văn chương hơn so với từ "rất".
thậm

Thậm chí trẻ con cũng có thể làm việc này.

  1. ph. Rất, lắm: Thậm vô lý.