tiédeur

danh từ giống cái
  1. trạng thái ấm
    • Tiédeur de l'eau
      trạng thái ấm của nước, nước ấm
  2. (số nhiều, (văn học)) khí trời ấm áp
    • Les premières tiédeurs du printemps
      khí trời ấm áp đầu xuân
  3. (nghĩa bóng) sự hững hờ, sự lạnh nhạt
    • La tiédeur du voisin
      sự hững hờ của người hàng xóm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

tiédeur
L'eau a une agréable tiédeur.