tireur

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) người kéo sợi
    • Tireur d'or
      người kéo sợi vàng
  2. người bắn
    • Un bon tireur
      một người bắn giỏi
  3. (thương nghiệp) người phát hành (hối phiếu)
  4. (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ cắp móc túi
  5. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người kéo
    • Tireur de charrette
      người kéo xe ba gác
    • tireur de cartes
      thầy bói bài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tireur"

tireur
Un bon tireur vise la cible avec son arc.