tidings

/'taidiɳz/
Học thuật
Thân thiện
tidings

The messenger brought glad tidings to the village.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Tin tức, tin: Từ này dùng để chỉ thông tin hoặc tin tức về một sự kiện, đặc biệt những tin quan trọng hoặc được mong đợi. Đây một từ tính chất văn học, trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The messenger brought tidings of victory from the front. (Sứ giả mang tin chiến thắng từ tiền tuyến về.)
    • We received glad tidings about the birth of their child. (Chúng tôi nhận được tin vui về việc đứa trẻ của họ chào đời.)
    • He awaited any tidings from his homeland. (Anh ấy mong đợi bất kỳ tin tức nào từ quê hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Glad tidings": tin vui, tin lành (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc tôn giáo).
    • The angel brought glad tidings of great joy. (Thiên thần mang tin vui trọng đại.)
  • "Ill tidings" hoặc "evil tidings": tin xấu, tin dữ.
    • The scout returned with ill tidings of the enemy's approach. (Trinh sát trở về với tin dữ về sự tiếp cận của quân địch.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiding (danh từ, ít dùng): một mẩu tin, một thông báo (thường dùng trong dạng số nhiều "tidings").
  • News (danh từ): tin tức (từ thông dụng phổ biến hơn, không mang sắc thái văn học như "tidings").
Từ đồng nghĩa
  • News: tin tức.
  • Word: tin, lời nhắn ( dụ: - Gửi tin khi anh đến nơi).
  • Intelligence: tin tức, thông tin tình báo (mang tính nghiêm túc, chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "tidings" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Tidings of comfort and joy": Tin an ủi vui mừng (một cụm từ nổi tiếng từ bài hát Giáng sinh "God Rest Ye Merry, Gentlemen").
    • The carol sings of "tidings of comfort and joy". (Bài thánh ca hát về "những tin an ủi vui mừng".)
tidings

The messenger brought glad tidings to the village.

danh từ số nhiều
  1. (văn học) tin tức, tin

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "tidings"