intelligence

/in'telidʤəns/
danh từ
  1. sự hiểu biết
  2. khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc
  3. tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo
  4. cơ quan tình báo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

intelligence
A student uses intelligence to solve a complex puzzle.