news

/nju:z/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. tin, tin tức
    • good news
      tin mừng, tin vui, tin lành
    • bad news
      tin buồn, tin dữ
    • what's the news?
      tin tức mới?
    • ill news flies apace; bad news travels quickly
      tin dữ lan nhanh
    • no news is good news
      không tin tức bình yên
    • thats's no news to me
      tôi đã biết tin đó rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

news
We watch the 7 o'clock news every night.