tilth

/tilθ/
danh từ
  1. sự trồng trọt
    • out of tilth
      bỏ hoá
  2. lớp đất trồng trọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tilth"

tilth
The farmer examines the rich tilth of his field.