tilde

/tild/
danh từ
  1. dấu sóng (dùng thay từ lặp lại trong từ điển)
  2. dẫu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây ban nha)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tilde"

tilde
The Spanish word "niño" uses a tilde over the letter n.