tilt

/tilt/
danh từ
  1. độ nghiêng; trạng thái nghiêng
  2. sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền)
  3. búa đòn ((cũng) tilt-hammer)

Idioms

  • full tilt
    rất mau, hết tốc lực
nội động từ
  1. nghiêng đi
    • the barrel tilted
      cái thùng nghiêng đi
  2. (hàng hải) tròng trành, nghiêng
    • the ship tilts on the waves
      chiếc tàu tròng trành trên sóng
  3. đấu thương
  4. (nghĩa bóng) tranh luận, tranh cãi
ngoại động từ
  1. làm nghiêng, làm chúi xuống
  2. lật đổ, lật nghiêng (một chiếc xe)
  3. (kỹ thuật) rèn bằng búa đòn, đập bằng búa đòn

Idioms

  • to tilt at
    đâm ngọn thương vào, chĩa ngọn thương vào
  • to tilk back
    lật ra sau, lật lên
  • to tilt over
    làm cho nghiêng; lật đổ; ngã nhào
  • to tilt up
    lật đứng lên, dựng đứng, dựng ngược
  • to tilt at windmills
    (xem) windmill
danh từ
  1. mui che, bạt
ngoại động từ
  1. che mui, phủ bạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tilt"

tilt
The tower has a noticeable tilt.