time-honoured

/'taim,ɔnəd/ Cách viết khác : (time-honoured) /'taim,ɔnəd/
tính từ
  1. được kính chuộng do lâu đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

time-honoured
The family upholds the time-honoured tradition of baking bread together.