reputable

/'repjutəbl/
Học thuật
Thân thiện
reputable

A reputable scientist publishes her findings in a respected journal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tiếng tốt, danh tiếng tốt: Dùng để mô tả một người, tổ chức, hoặc doanh nghiệp được nhiều người biết đến đánh giá cao sự đáng tin cậy, chất lượng, hoặc đạo đức.
    • Đáng kính trọng, uy tín: Chỉ những đối tượng được công nhận rộng rãi chính trực đáng tin cậy trong lĩnh vực của họ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • It's best to buy a car from a reputable dealer. (Tốt nhất là nên mua ô tô từ một đại uy tín.)
    • She is a reputable journalist known for her accurate reporting. ( ấy một nhà báo uy tín được biết đến với những bài báo chính xác.)
    • The university is one of the most reputable institutions in the country. (Trường đại học này một trong những cơ sở giáo dục danh tiếng nhất cả nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a reputable source": một nguồn tin đáng tin cậy.

    • For your research paper, you must cite information from reputable sources. (Đối với bài nghiên cứu của bạn, bạn phải trích dẫn thông tin từ các nguồn đáng tin cậy.)
  • "highly reputable": rất uy tín, danh tiếng lẫy lừng.

    • He graduated from a highly reputable law school. (Anh ấy tốt nghiệp từ một trường luật rất uy tín.)
Biến thể từ gần giống
  • Reputation (danh từ): danh tiếng, thanh danh.

    • The company has a reputation for honesty. (Công ty danh tiếng về sự trung thực.)
  • Repute (danh từ, thường dùng trong văn chương): danh tiếng.

    • He is a doctor of great repute. (Ông ấy một bác sĩ danh tiếng lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Respectable: đáng kính trọng, đứng đắn.
  • Credible: đáng tin cậy.
  • Established: đã được công nhận, chỗ đứng vững chắc.
  • Trustworthy: đáng tin cậy.
Từ trái nghĩa
  • Disreputable: tai tiếng, không danh giá.
  • Unreliable: không đáng tin cậy.
  • Notorious: khét tiếng (theo nghĩa xấu).
reputable

A reputable scientist publishes her findings in a respected journal.

tính từ
  1. tiếng tốt, danh giá; đáng kính trọng